Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
logarit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:05' 17-07-2010
Dung lượng: 228.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:05' 17-07-2010
Dung lượng: 228.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Tiết : 26+27 Ngày soạn: ngày 25 Tháng 09 năm2009
Bài 3. LOGARIT
I.Mục tiêu
1.Kiến thức : khái niệm logarit, tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số, logarit thập phân, logarit tự nhiên
2. Kỹ năng: biết cách tính logarit, biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn giản, biết tính logarit thập phân, logarit tự nhiên.
3.Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội.
4.Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
II.phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
III.chuẩn bị: Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…
IV.Tiến trình dạy học
1.Ổn định lớp: 2 phút
2.Kiểm tra bài cũ: Tìm x biết:
a. b. c. d.
Gọi 1 hs lên bảng giao nhiệm vụ
Gọi 1 hs nhận xét
GV nhận xét và cho điểm
HS lên bảng nhận nhiệm vụ
Làm theo yêu cầu
DS: a. x = 3 b.x = - 2
x =
không tìm được
3.Bài mới: Tiết 26:
Hoạt động 1: Xây dựng định nghĩa logarit
HOẠT DỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
Tìm x thảo:
Ta có: từ dó hãy ĐN
Tìm biết: loga 1 =
loga a =
=?
x = 3
hs hiểu và phát biểu ĐN
1 hs nhận xét và 1hs đọc ĐN SGK
= 0
= 1
= b
1.Khái niệm logarit
.Định nghĩa.
Cho 2 số dương a và b(a 1). Số thỏa gọi là logarit cơ số a của b. KH: logab
Chú ý: SGK
Tính chất: SGK
Hoạt động 2: Xây dựng quy tắc tính logarit
HOẠT DỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
Cho : b1 = 23 , b2 = 25
Tính: log2b1 + log2b2 ; log2b1.b2
So sánh: log2b1 + log2b2 và log2b1.b2
Tính chất trên có đúng hay không?
Mở rộng cho nhiều số b thì sao
Log2b1 = 3 log2b2 = 5
Log2b1.b2 = 8 = log2b1 + log2b2
Chúng bằng nhau
Công thức không thay đổi
2.Quy tắc tính logarit
1i. Logarit của một tích
Cho a ; b1 ; b2 là các số dương (a1)
Mở rộng: SGK
Hoạt động 3: Xây dựng quy tắc tính logarit
HOẠT DỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
Áp dụng HĐ2 tính
log2b1 - log2b2 ;
Hãy chứng minh tính chất trên
Áp dụng tính:
log2b1 - log2b2 = - 2
= - 2
CM tương tự ở trên
= - 2
2i. Logarit của một thương
Cho a ; b1 ; b2 là các số dương (a1)
= log2b1 - log2b2
Hoạt động 4: Xây dựng quy tắc tính logarit
HOẠT DỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
l =?
Nếu thay a=b thì
được không?
Đặt b =
Tính :
Có
Vì:
3i. Logarit của một lũy thừa
Cho a ; b là các số dương (a1)
Chú ý: SGK
Tiết : 27.
Hoạt động 5: Xây dựng công thức đổi cơ số trong logarit
HOẠT DỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
Cho a = 4 ; b = 64 ; c = 2. Hãy tính : loga b; logc a; logc b và tìm một hệ thức liên hệ giữa ba kết quả thu được.
- Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau :
Gv giới thiệu với Hs cm SGK, trang 66, giúp Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.
Hs suy nghĩ thực hiện yêu cầu của Gv
Hs theo dõi và ghi chép
Hs theo dõi và ghi chép
Định lý 4 :
Cho
Bài 3. LOGARIT
I.Mục tiêu
1.Kiến thức : khái niệm logarit, tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số, logarit thập phân, logarit tự nhiên
2. Kỹ năng: biết cách tính logarit, biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn giản, biết tính logarit thập phân, logarit tự nhiên.
3.Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội.
4.Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
II.phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
III.chuẩn bị: Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…
IV.Tiến trình dạy học
1.Ổn định lớp: 2 phút
2.Kiểm tra bài cũ: Tìm x biết:
a. b. c. d.
Gọi 1 hs lên bảng giao nhiệm vụ
Gọi 1 hs nhận xét
GV nhận xét và cho điểm
HS lên bảng nhận nhiệm vụ
Làm theo yêu cầu
DS: a. x = 3 b.x = - 2
x =
không tìm được
3.Bài mới: Tiết 26:
Hoạt động 1: Xây dựng định nghĩa logarit
HOẠT DỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
Tìm x thảo:
Ta có: từ dó hãy ĐN
Tìm biết: loga 1 =
loga a =
=?
x = 3
hs hiểu và phát biểu ĐN
1 hs nhận xét và 1hs đọc ĐN SGK
= 0
= 1
= b
1.Khái niệm logarit
.Định nghĩa.
Cho 2 số dương a và b(a 1). Số thỏa gọi là logarit cơ số a của b. KH: logab
Chú ý: SGK
Tính chất: SGK
Hoạt động 2: Xây dựng quy tắc tính logarit
HOẠT DỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
Cho : b1 = 23 , b2 = 25
Tính: log2b1 + log2b2 ; log2b1.b2
So sánh: log2b1 + log2b2 và log2b1.b2
Tính chất trên có đúng hay không?
Mở rộng cho nhiều số b thì sao
Log2b1 = 3 log2b2 = 5
Log2b1.b2 = 8 = log2b1 + log2b2
Chúng bằng nhau
Công thức không thay đổi
2.Quy tắc tính logarit
1i. Logarit của một tích
Cho a ; b1 ; b2 là các số dương (a1)
Mở rộng: SGK
Hoạt động 3: Xây dựng quy tắc tính logarit
HOẠT DỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
Áp dụng HĐ2 tính
log2b1 - log2b2 ;
Hãy chứng minh tính chất trên
Áp dụng tính:
log2b1 - log2b2 = - 2
= - 2
CM tương tự ở trên
= - 2
2i. Logarit của một thương
Cho a ; b1 ; b2 là các số dương (a1)
= log2b1 - log2b2
Hoạt động 4: Xây dựng quy tắc tính logarit
HOẠT DỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
l =?
Nếu thay a=b thì
được không?
Đặt b =
Tính :
Có
Vì:
3i. Logarit của một lũy thừa
Cho a ; b là các số dương (a1)
Chú ý: SGK
Tiết : 27.
Hoạt động 5: Xây dựng công thức đổi cơ số trong logarit
HOẠT DỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
Cho a = 4 ; b = 64 ; c = 2. Hãy tính : loga b; logc a; logc b và tìm một hệ thức liên hệ giữa ba kết quả thu được.
- Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau :
Gv giới thiệu với Hs cm SGK, trang 66, giúp Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.
Hs suy nghĩ thực hiện yêu cầu của Gv
Hs theo dõi và ghi chép
Hs theo dõi và ghi chép
Định lý 4 :
Cho
 






Các ý kiến mới nhất